Trang chủ > HỌC MỖI NGÀY  

HỌC MỖI NGÀY

Vocabulary of Fruits - Từ vựng về các loại quả

| 14:44 | 02/07/2014

Chắc hẳn các bạn nhỏ chúng ta đều yêu thích các loại hoa quả phải không nào? Chúng ta hãy cùng quan sát bức tranh dưới đây và học thêm nhiều từ vựng về các loại quả mà mình yêu thích nhé!

    POPULAR FRUITS (Các loại quả phổ biến)

     

    TROPICAL FRUITS(Các loại quả nhiệt đới)

    Apple

    ['æpl]

     

    Quả táo

    Mango

     

    ['mæηgouz]

    Quả Xoài

    Banana

    [bə'nɑ:nə]

    Quả chuối

    Melon

    ['melən]

    Quả dưa vàng

    Cantaloup

    ['kæntəlu:p]

    Quả bí

    Watermelon

    ['wɔ:tə'melən]

    Quả dưa hấu

    Grape

    [greip]

    Quả nho

    Pineapple

    ['painæpl]

    Quả dứa (thơm)

    Lemon

    ['lemən

    Quả chanh (vàng)

    Persimmon

    [pə'simən]

    Quả hồng

    Lime

    [laim]

    Quả chanh (xanh)

    Kiwi-fruit

    ['ki:wi:]-[fru:t]

     

    Quả kiwi

    Cherry

    ['t∫eri]

    Quả anh đào

     

    Strawberry

    ['strɔ:bri]

    Quả dâu tây

     

    Raspberry

    Blackberry

    ['rɑ:zbri]

    ['blækbəri]

    Quả mâm xôi

     

    Pear

    [peə(r)]

    Quả lê

     

    Peach

    [pi:t∫]

    Quả đào

     

    Để hỏi về các loại quả chúng ta có thể hỏi:

    What are these? - These are + name of fruits

    Do you like + name of fruits? - Yes, I like/ No, I don't

    Và bây giờ để giúp các bạn nhỏ học thuộc từ mới chúng ta hãy cùng theo dõi clip và luyện đọc thật to nhé!

    Số lượt xem: 3350 Gửi cho bạn bè      In trang này
    >> CÁC TIN KHÁC
     

    TRUNG TÂM ANH NGỮ MY FRIENDS

    Trụ sở: Số 2, Liền kề 6 , Khu đô thị Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội.
    Điện thoại: (04) 39 922 201 / (04) 85 888 268
    Email: myfriendscenter@gmail.com